Nghĩa của từ "discounted rate" trong tiếng Việt

"discounted rate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

discounted rate

US /dɪˈskaʊntɪd reɪt/
UK /dɪˈskaʊntɪd reɪt/
"discounted rate" picture

Danh từ

mức giá chiết khấu, giá ưu đãi

a price that is lower than the standard or usual cost

Ví dụ:
Students are eligible for a discounted rate on public transport.
Sinh viên đủ điều kiện được hưởng mức giá ưu đãi khi sử dụng phương tiện công cộng.
We booked the hotel at a discounted rate during the off-season.
Chúng tôi đã đặt khách sạn với mức giá chiết khấu trong mùa thấp điểm.